consentaneous

/,kɔnsen'teiniəs/
Học thuật
Thân thiện
consentaneous

The committee was consentaneous in its final vote.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hoàn toàn đồng ý, nhất trí: Chỉ trạng thái mọi người hoặc mọi yếu tố đều hoàn toàn thống nhất, không sự bất đồng nào.
    • Hoà hợp, thích hợp: Chỉ sự phù hợp hoàn hảo hoặc sự tương đồng về ý kiến, cảm xúc, hoặc đặc điểm.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The committee was consentaneous in its decision to approve the proposal. (Ủy ban đã nhất trí trong quyết định thông qua đề xuất.)
    • Their views on environmental protection are remarkably consentaneous. (Quan điểm của họ về bảo vệ môi trường hoàn toàn thống nhất một cách đáng chú ý.)
    • The design is consentaneous with the overall theme of the project. (Thiết kế rất phù hợp với chủ đề tổng thể của dự án.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "consentaneous with": phù hợp với, tương thích với.
    • His actions were not consentaneous with his earlier promises. (Hành động của anh ta không phù hợp với những lời hứa trước đó của anh ta.)
Biến thể từ gần giống
  • Consent (n/động từ): sự đồng ý; đồng ý.
    • They need your written consent. (Họ cần sự đồng ý bằng văn bản của bạn.)
  • Consensus (danh từ): sự đồng thuận chung.
    • The team reached a consensus after a long discussion. (Nhóm đã đạt được sự đồng thuận sau một cuộc thảo luận dài.)
Từ đồng nghĩa
  • Unanimous: nhất trí, đồng lòng (thường dùng cho quyết định của một nhóm).
  • Harmonious: hài hòa.
  • Concordant: phù hợp, đồng điệu.
Từ trái nghĩa
  • Discordant: bất hòa, không phù hợp.
  • Divisive: gây chia rẽ.
  • Disagreeing: bất đồng.
consentaneous

The committee was consentaneous in its final vote.

tính từ
  1. hoà hợp, thích hợp
  2. đồng ý; nhất trí

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự