accordant

/ə'kɔ:dənt/
Học thuật
Thân thiện
accordant

Salaries are accordant with current industry trends.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Phù hợp, hài hòa, tương thích: Chỉ trạng thái hoặc tính chất của một sự vật, ý kiến, hoặc hành động phù hợp, không mâu thuẫn với một sự vật, ý kiến, hoặc nguyên tắc khác. Thường được dùng với giới từ "with" (với).
    • Đồng thuận, nhất trí: Chỉ sự đồng ý hoặc hòa hợp trong suy nghĩ, quan điểm hoặc cảm xúc.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • His actions were accordant with his peaceful words. (Hành động của anh ấy phù hợp với những lời nói hòa bình của mình.)
    • The new policy is accordant with the company's long-term vision. (Chính sách mới hài hòa với tầm nhìn dài hạn của công ty.)
    • We found their stories to be perfectly accordant. (Chúng tôi thấy các câu chuyện của họ hoàn toàn nhất trí với nhau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be accordant with": phù hợp với, theo đúng với.

    • The design must be accordant with safety regulations. (Thiết kế phải phù hợp với các quy định an toàn.)
  • "in accordant harmony": trong sự hài hòa phù hợp.

    • The team worked in accordant harmony to complete the project. (Nhóm đã làm việc trong sự hài hòa phù hợp để hoàn thành dự án.)
Biến thể từ gần giống
  • Accord (danh từ/động từ): sự đồng ý, thỏa thuận; đồng ý, trao cho.
  • Accordance (danh từ): sự phù hợp, sự đồng ý.
    • In accordance with the rules. (Theo đúng các quy định.)
  • Accordingly (trạng từ): do đó, vậy, một cách thích hợp.
Từ đồng nghĩa
  • Consistent: nhất quán, kiên định.
  • Compatible: tương thích.
  • Conformable: phù hợp, tuân theo.
  • Harmonious: hài hòa.
  • Agreeable: dễ chịu, phù hợp.
Từ trái nghĩa
  • Discordant: không hài hòa, lạc điệu.
  • Inconsistent: không nhất quán.
  • Conflicting: mâu thuẫn, xung đột.
  • Incompatible: không tương thích.
accordant

Salaries are accordant with current industry trends.

tính từ
  1. ((thường) + with) thích hợp, phù hợp, hoà hợp với, theo đúng với