accordant
/ə'kɔ:dənt/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Phù hợp, hài hòa, tương thích: Chỉ trạng thái hoặc tính chất của một sự vật, ý kiến, hoặc hành động phù hợp, không mâu thuẫn với một sự vật, ý kiến, hoặc nguyên tắc khác. Thường được dùng với giới từ "with" (với).
- Đồng thuận, nhất trí: Chỉ sự đồng ý hoặc hòa hợp trong suy nghĩ, quan điểm hoặc cảm xúc.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- His actions were accordant with his peaceful words. (Hành động của anh ấy phù hợp với những lời nói hòa bình của mình.)
- The new policy is accordant with the company's long-term vision. (Chính sách mới hài hòa với tầm nhìn dài hạn của công ty.)
- We found their stories to be perfectly accordant. (Chúng tôi thấy các câu chuyện của họ hoàn toàn nhất trí với nhau.)
Các cách sử dụng nâng cao
"to be accordant with": phù hợp với, theo đúng với.
- The design must be accordant with safety regulations. (Thiết kế phải phù hợp với các quy định an toàn.)
"in accordant harmony": trong sự hài hòa phù hợp.
- The team worked in accordant harmony to complete the project. (Nhóm đã làm việc trong sự hài hòa phù hợp để hoàn thành dự án.)
Biến thể và từ gần giống
- Accord (danh từ/động từ): sự đồng ý, thỏa thuận; đồng ý, trao cho.
- Accordance (danh từ): sự phù hợp, sự đồng ý.
- In accordance with the rules. (Theo đúng các quy định.)
- Accordingly (trạng từ): do đó, vì vậy, một cách thích hợp.
Từ đồng nghĩa
- Consistent: nhất quán, kiên định.
- Compatible: tương thích.
- Conformable: phù hợp, tuân theo.
- Harmonious: hài hòa.
- Agreeable: dễ chịu, phù hợp.
Từ trái nghĩa
- Discordant: không hài hòa, lạc điệu.
- Inconsistent: không nhất quán.
- Conflicting: mâu thuẫn, xung đột.
- Incompatible: không tương thích.
tính từ
- ((thường) + with) thích hợp, phù hợp, hoà hợp với, theo đúng với