consentient

/kən'senʃənt/
tính từ
  1. đồng ý, bằng lòng, ưng thuận; tán thành, nhất trí

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

consentient
The committee members are consentient on the new policy.