considération

danh từ giống cái
  1. sự xem xét kỹ, sự cân nhắc
    • Cela mérite considération
      việc đó đáng được xem xét kỹ
  2. (số nhiều) suy nghĩ, nhận xét
    • Considérations sur les causes du succès
      những nhận xét về nguyên nhân thành công
  3. lý do
    • Cette considération m'a décidé
      lý do ấy đã khiến tôi quyết tâm
  4. sự kính trọng, sự quý mến
    • Jouir de la considération générale
      được mọi người kính trọng
  5. de considération+ (từ , nghĩa ) quan trọng lắm
    • en considération de
      căn cứ vào
    • prendre qqch en considération
      chú ý tới điều

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "considération"

considération
Une personne prend une décision après une longue considération.