considerably

/kən'sidərəbli/
Học thuật
Thân thiện
considerably

The new sofa made the living room feel considerably more spacious.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Đáng kể, nhiều, rất nhiều: Dùng để nhấn mạnh mức độ thay đổi, khác biệt hoặc số lượng lớn so với một mức độ thông thường hoặc so sánh trước đó.
dụ sử dụng
  • (Giá nhiên liệu đã tăng đáng kể trong năm nay.)
  • (Sức khỏe của ấy đã cải thiện rất nhiều kể từ khi bắt đầu tập thể dục.)
  • (Phương pháp này hiệu quả hơn rất nhiều so với phương pháp .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To differ considerably": Khác biệt đáng kể.
    • Their opinions on the matter differ considerably. (Ý kiến của họ về vấn đề này khác nhau đáng kể.)
  • "To be considerably reduced/increased": Được giảm/tăng đáng kể.
    • Traffic noise was considerably reduced after the installation of the new barriers. (Tiếng ồn giao thông đã được giảm đáng kể sau khi lắp đặt các rào chắn mới.)
Biến thể từ gần giống
  • Consider (động từ): Cân nhắc, xem xét.
  • Considerable (tính từ): Đáng kể, lớn lao.
    • A considerable amount of time. (Một khoảng thời gian đáng kể.)
  • Consideration (danh từ): Sự cân nhắc, sự xem xét.
Từ đồng nghĩa
  • Significantly: Một cách đáng kể, ý nghĩa.
  • Substantially: Về cơ bản, đáng kể.
  • Markedly: Một cách rõ rệt.
  • Greatly: Rất nhiều, vô cùng.
Từ trái nghĩa
  • Slightly: Một chút, hơi.
  • Marginally: Không đáng kể, chút ít.
  • Insignificantly: Không đáng kể.
considerably

The new sofa made the living room feel considerably more spacious.

phó từ
  1. đáng kể, lớn lao, nhiều
    • it's considerably colder this morning
      sáng nay rét hơn nhiều

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống