well

/wel/
Học thuật
Thân thiện
well

The children behaved well at the restaurant.

Định nghĩa
  1. Phó từ (Adverb):

    • Tốt, giỏi, hay: Chỉ việc thực hiện một hành động với chất lượng cao, một cách thành thạo hoặc đúng đắn.
    • Kỹ lưỡng, đầy đủ, sâu sắc: Chỉ việc làmđó một cách cẩn thận, hoàn toàn hoặc hiểu biết tường tận.
    • Một cách thuận lợi, tốt đẹp: Chỉ việc diễn ra suôn sẻ, kết quả tích cực.
    • Nhiều, đáng kể: Dùng để nhấn mạnh mức độ lớn.
    • Có lý, chính đáng: Dùng để chỉ điều đó hợp hoặc nên làm.
  2. Tính từ (Adjective):

    • Khoẻ mạnh: Chỉ tình trạng sức khỏe tốt, không bị ốm đau.
    • Tốt, ổn, thuận lợi: Chỉ tình huống, sự việc diễn ra theo chiều hướng tốt.
    • Đúng lúc, nên làm: Chỉ điều đó thích hợp hoặc đáng để thực hiện.
  3. Thán từ (Interjection):

    • Ồ, à, quái, thế: Dùng để bắt đầu câu nói, biểu lộ sự ngạc nhiên, do dự, nhận ra điều , hoặc để lấy lại mạch suy nghĩ.
    • Thôi, được, ừ: Dùng để chấp nhận, đồng ý hoặc kết thúc một suy nghĩ.
  4. Danh từ (Noun):

    • Giếng: Công trình để khai thác nước ngầm, dầu hoặc các tài nguyên khác từ lòng đất.
    • Điều tốt, điều lành: Điều lợi, giá trị đạo đức tích cực.
dụ sử dụng
  • Phó từ:

    • She sings very well. ( ấy hát rất hay.)
    • I know him well. (Tôi biết anh ấy rất .)
    • The meeting went well. (Cuộc họp diễn ra rất thuận lợi.)
    • The project is well over budget. (Dự án đã vượt quá ngân sách rất nhiều.)
    • You may well ask why. (Anh hoàn toàn có lý khi hỏi tại sao.)
  • Tính từ:

    • I don't feel well today. (Hôm nay tôi cảm thấy không được khoẻ.)
    • All is well. (Mọi chuyện đều ổn cả.)
    • It would be well to check the details. (Nên kiểm tra các chi tiết.)
  • Thán từ:

    • Well, I never expected that! (Ồ, tôi chưa bao giờ nghĩ tới điều đó!)
    • Well, what should we do now? (Thế, giờ chúng ta nên làm gì?)
    • Well, okay, I agree. (Ừ, được rồi, tôi đồng ý.)
  • Danh từ:

    • They get water from a deep well. (Họ lấy nước từ một cái giếng sâu.)
    • I wish you well. (Tôi chúc bạn gặp nhiều điều tốt lành.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "as well": cũng, cũng được.

    • She is a teacher, and a writer as well. ( ấy giáo viên, cũng một nhà văn.)
  • "as well as": cũng như, cả.

    • He speaks French as well as English. (Anh ấy nói tiếng Pháp cũng như tiếng Anh.)
  • "pretty well" / "very well": hầu như, gần như / rất tốt, được rồi.

    • I have pretty well finished my work. (Tôi đã hoàn thành công việc gần như xong.)
    • "Can you do it?" - "Very well." ("Anh làm được không?" - "Được rồi.")
  • "well and truly": hoàn toàn, chắc chắn.

    • The old system is well and truly obsolete. (Hệ thống đã hoàn toàn lỗi thời.)
Biến thể từ gần giống
  • Well-being (n): sự thịnh vượng, hạnh phúc, tình trạng sung túc.
  • Well-known (adj): nổi tiếng, được biết đến rộng rãi.
  • Well-off (adj): khá giả, sung túc.
  • Well-done (adj): được làm tốt; (thức ăn) được nấu chín kỹ.
Từ đồng nghĩa
  • Phó từ (Tốt): Excellently, skillfully, properly.
  • Tính từ (Khoẻ): Healthy, fit, in good health.
  • Danh từ (Giếng): Borehole, spring, shaft.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Well up (v): trào lên, dâng lên (thường chỉ cảm xúc, nước mắt).

    • Tears welled up in her eyes. (Nước mắt ấy trào ra.)
  • Well out (v): phun ra, tuôn ra.

    • Blood welled out from the wound. (Máu tuôn ra từ vết thương.)
Thành ngữ liên quan
  • Let well alone: Đừng sửa chữa một thứ đang hoạt động tốt, kẻo làm hỏng.

    • The system works fine, so let well alone. (Hệ thống đang chạy tốt, vậy đừng động vào .)
  • All's well that ends well: Mọi chuyện tốt đẹp đều kết thúc tốt đẹp.

  • Well and good: Được, tốt thôi (thường dùng khi chấp nhận một điều kiện).
    • If you can finish it on time, well and good. (Nếu anh có thể hoàn thành đúng hạn, thì tốt thôi.)
well

The children behaved well at the restaurant.

nội động từ
  1. (+ up, out, forth) phun ra, vọt ra, tuôn ra (nước, nước mắt, máu)
    • tears welled from he eyes; tears welled up in her eyes
      nước mắt ta tuôn ra
phó từ better; best
  1. tốt, giỏi, hay
    • to work well
      làm việc giỏi
    • to sing well
      hát hay
    • to sleep well
      ngủ tốt (ngon)
    • very well
      tốt lắm, hay lắm, giỏi lắm, được lắm
    • to treat someone well
      đối xử tốt với ai
    • to think well of someone
      nghĩ tốt về ai
    • to speak well of someone
      nói tốt về ai
    • to stand well with someone
      được ai quý mến
    • well done!
      hay lắm! hoan hô!
    • well met!
      ồ may quá, đang muốn gặp anh đấy!
  2. phong lưu, sung túc
    • to live well in...
      sống sung túc (phong lưu) ở...
    • to do well
      làm ăn khấm khá phát đạt
    • to be well off
      phong lưu, sung túc
  3. hợp , chính đáng, phi, đúng
    • you may well say so
      anh có thể nói như thế được lắm
    • he did well to return it
      đem tr lại cái đó phi lắm
  4. nhiều
    • to stir well
      xáo động nhiều
    • to be well on in life
      không còn trẻ nữa, đ luống tuổi rồi
  5. kỹ, , sâu sắc
    • to know someone well
      biết ai
    • rub it well
      h y cọ thật kỹ cái đó
    • the aggressors ought to be well beaten before they give up their scheme
      phi đánh cho bọn xâm lược một

Idioms

  • as well
    cũng, cũng được, không hại
  • as well as
    như, cũng như, chẳng khác gì
  • pretty well
    hầu như
tính từ better; best
  1. tốt; tốt lành
    • things are well with you
      anh được mọi sự tốt lành; mọi việc của anh đều ổn c
  2. tốt, hay, đúng lúc, hợp thời, nên, cần
    • it's well that you have come
      anh đến thật tốt
    • it would be well to start early
      có lẽ nên ra đi sớm
  3. khoẻ, mạnh khoẻ, mạnh giỏi
    • to feel quite well
      cm thấy rất khoẻ
    • to get well
      đ khỏi (người ốm)
  4. may, may mắn
    • it was well for him that nobody saw him
      may mà không ai thấy

Idioms

  • it's (that's) all very well but...
    (mỉa mai) hay đấy, nhưng...
thán từ
  1. quái, lạ quá
    • well, who would have thought it would happen?
      quái!, ai nào tưởng việc ấy có thể xy ra được?
  2. đấy, thế đấy
    • well, here we are at last
      đấy, cuối cùng chúng ta đ đến đây
  3. thế nào, sao
    • well what about it?
      thế nào, về điểm ấy thì nghĩ sao?
    • well then?
      rồi sao?
  4. thôi, thôi được, thôi nào; nào nào; thôi thế
    • well, such is life!
      thôi, đời thế well
    • wellm it may be true!
      thôi được, điều đó có thể đúng!
    • well, well!, don't cry!
      thôi nào đừng khóc nữa!
  5. được, ừ
    • very well!
      được!, ừ!, tốt quá!
  6. vậy, vậy thì
    • well, as I was saying...
      vậy, như tôi vừa nói, ...
danh từ
  1. điều tốt, điều hay, điều lành, điều thiện
    • to wish someone well
      chúc ai gặp điều tốt lành

Idioms

  • to let well alone
    đ tốt rồi không phi xen vào nữa; đừng chữa lợn lành thành lợn què
danh từ
  1. giếng (nước, dầu...)
    • to bore a well
      khoan giếng
    • to sink a well
      đào giếng
  2. (nghĩa bóng) nguồn (cm hứng, hạnh phúc)
  3. (kiến trúc) lồng cầu thang
  4. lọ (mực)
  5. (hàng hi) khoang (trong thuyền đánh cá); buồng máy bm (trên tàu)
  6. chỗ ngồi của các luật sư (toà án)
  7. (hàng không) chỗ phi công ngồi
  8. (địa ,địa chất) nguồn nước, suối nước
  9. (ngành mỏ) hầm,