well

/wel/
nội động từ
  1. (+ up, out, forth) phun ra, vọt ra, tuôn ra (nước, nước mắt, máu)
    • tears welled from he eyes; tears welled up in her eyes
      nước mắt ta tuôn ra
phó từ better; best
  1. tốt, giỏi, hay
    • to work well
      làm việc giỏi
    • to sing well
      hát hay
    • to sleep well
      ngủ tốt (ngon)
    • very well
      tốt lắm, hay lắm, giỏi lắm, được lắm
    • to treat someone well
      đối xử tốt với ai
    • to think well of someone
      nghĩ tốt về ai
    • to speak well of someone
      nói tốt về ai
    • to stand well with someone
      được ai quý mến
    • well done!
      hay lắm! hoan hô!
    • well met!
      ồ may quá, đang muốn gặp anh đấy!
  2. phong lưu, sung túc
    • to live well in...
      sống sung túc (phong lưu) ở...
    • to do well
      làm ăn khấm khá phát đạt
    • to be well off
      phong lưu, sung túc
  3. hợp , chính đáng, phi, đúng
    • you may well say so
      anh có thể nói như thế được lắm
    • he did well to return it
      đem tr lại cái đó phi lắm
  4. nhiều
    • to stir well
      xáo động nhiều
    • to be well on in life
      không còn trẻ nữa, đ luống tuổi rồi
  5. kỹ, , sâu sắc
    • to know someone well
      biết ai
    • rub it well
      h y cọ thật kỹ cái đó
    • the aggressors ought to be well beaten before they give up their scheme
      phi đánh cho bọn xâm lược một

Idioms

  • as well
    cũng, cũng được, không hại
  • as well as
    như, cũng như, chẳng khác gì
  • pretty well
    hầu như
tính từ better; best
  1. tốt; tốt lành
    • things are well with you
      anh được mọi sự tốt lành; mọi việc của anh đều ổn c
  2. tốt, hay, đúng lúc, hợp thời, nên, cần
    • it's well that you have come
      anh đến thật tốt
    • it would be well to start early
      có lẽ nên ra đi sớm
  3. khoẻ, mạnh khoẻ, mạnh giỏi
    • to feel quite well
      cm thấy rất khoẻ
    • to get well
      đ khỏi (người ốm)
  4. may, may mắn
    • it was well for him that nobody saw him
      may mà không ai thấy

Idioms

  • it's (that's) all very well but...
    (mỉa mai) hay đấy, nhưng...
thán từ
  1. quái, lạ quá
    • well, who would have thought it would happen?
      quái!, ai nào tưởng việc ấy có thể xy ra được?
  2. đấy, thế đấy
    • well, here we are at last
      đấy, cuối cùng chúng ta đ đến đây
  3. thế nào, sao
    • well what about it?
      thế nào, về điểm ấy thì nghĩ sao?
    • well then?
      rồi sao?
  4. thôi, thôi được, thôi nào; nào nào; thôi thế
    • well, such is life!
      thôi, đời thế well
    • wellm it may be true!
      thôi được, điều đó có thể đúng!
    • well, well!, don't cry!
      thôi nào đừng khóc nữa!
  5. được, ừ
    • very well!
      được!, ừ!, tốt quá!
  6. vậy, vậy thì
    • well, as I was saying...
      vậy, như tôi vừa nói, ...
danh từ
  1. điều tốt, điều hay, điều lành, điều thiện
    • to wish someone well
      chúc ai gặp điều tốt lành

Idioms

  • to let well alone
    đ tốt rồi không phi xen vào nữa; đừng chữa lợn lành thành lợn què
danh từ
  1. giếng (nước, dầu...)
    • to bore a well
      khoan giếng
    • to sink a well
      đào giếng
  2. (nghĩa bóng) nguồn (cm hứng, hạnh phúc)
  3. (kiến trúc) lồng cầu thang
  4. lọ (mực)
  5. (hàng hi) khoang (trong thuyền đánh cá); buồng máy bm (trên tàu)
  6. chỗ ngồi của các luật sư (toà án)
  7. (hàng không) chỗ phi công ngồi
  8. (địa ,địa chất) nguồn nước, suối nước
  9. (ngành mỏ) hầm,

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

well
The children behaved well at the restaurant.