ngót

  1. Diminish, Decrease; become more compact
    • Nước dùng sơi mãi đã ngót nhiều
      The bouillon considerably diminished from boiling for a long time
    • Dưa cải muối đã ngót
      The sour cabbage has become more compact
  2. Nearly, a litter less than
    • Mỗi ngày đi làm đạp xe ngót hai mươi ki--mét
      To cycle nearly twenty kilometres to work everyday
    • Ngon ngót (láy, ý giảm)
      Up to something like
    • Đi nữa ngày ngon ngót ba chục ki--mét
      To cover something like thirty kolometres in hafl a day

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ngót
Nước trong nồi canh đã ngót đi một nửa.