considérer

ngoại động từ
  1. nhìn kỹ
    • Considérer quelqu'un de la tête aux pieds
      nhìn kỹ ai từ đầu đến chân
  2. cân nhắc
    • Considérer le pour et le contre
      cân nhắc lợi hại
  3. coi như
    • On le considère comme le plus grand peintre de son temps
      người ta coi ông ta như là họa lớn nhất đương thời
  4. kính trọng, quý mến
    • Un homme que l'on considère beaucoup
      một người người ta kính trọng nhiều

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "considérer"