consigne

danh từ giống cái
  1. (quân sự) quân lệnh
    • Violer une consigne
      làm trái quân lệnh
  2. sự phạt giữ lại trại (quân nhân); sự phạt giữ lại trường (học sinh)
  3. (quân sự) sự cấm trại
  4. (đường sắt) bộ phận giữ hành lý; phòng giữ hành
  5. tiền cược bao bì

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "consigne"

Từ có nhắc đến "consigne"

consigne
Une femme récupère sa valise à la consigne de la gare.