consommation

danh từ giống cái
  1. sự tiêu dùng, sự tiêu thụ
  2. rượu nặng pha -đa
  3. thức ăn uống (ở tiệm)
    • Régler les consommations
      trả tiền ăn uống
  4. sự hoàn thành
    • La consommation du mariage
      sự động phòng
    • Jusqu'à la consommation des siècles
      cho đến ngày tận thế

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "consommation"

Từ có nhắc đến "consommation"

consommation
Une famille paie la consommation au restaurant.