consommé

/kən'sɔmei/
tính từ
  1. hoàn toàn
    • Sagesse consommée
      sự khôn ngoan hoàn toàn
  2. thành thạo, giỏi, khéo
    • Un tacticien consommé
      một nhà chiến thuật giỏi
danh từ giống đực
  1. nước thịt hầm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "consommé"

Từ có nhắc đến "consommé"

consommé
Un chef prépare un consommé clair dans sa cuisine.