consommer

ngoại động từ
  1. ăn, uống
    • Consommer des aliments
      ăn thức ăn
    • Consommer du vin
      uống rượu vang
  2. tiêu dùng, tiêu thụ
    • Une voiture qui consomme trop d'essence
      xe tiêu thụ quá nhiều xăng
  3. hoàn thành
    • Consommer son oeuvre
      hoàn thành sự nghiệp của mình
    • Consommer un crime
      phạm một tội ác
nội động từ
  1. ăn, uống (ở tiệm)
  2. tiêu thụ
    • Une voiture qui consomme beaucoup
      xe tiêu thụ nhiều xăng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống