consort

/'kɔnsɔ:t/
Học thuật
Thân thiện
consort

Un tel et ses consorts ont été arrêtés par la police.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực (số nhiều: consorts):

    • Đồng bọn, bè lũ: Dùng để chỉ một nhóm người cùng cấu kết, thường với hàm ý tiêu cực về những người đồng lõa trong một việc xấu.
  2. Tính từ (Prince consort):

    • Quận công (chồng của nữ hoàng Anh): Một tước hiệu dành cho người chồng của nữ đế vương đang trị vì, người không quyền lực chính trị ngang hàng.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Le voleur et ses consorts ont été arrêtés. (Tên trộm đồng bọn của hắn đã bị bắt.)
    • Un tel et consorts sont responsables de ce désastre. (Một kẻ như thếđồng bọn của hắn phải chịu trách nhiệm cho thảm họa này.)
  • Tính từ (Prince consort):

    • Le prince Albert était le prince consort de la reine Victoria. (Hoàng tử Albert là quận công của Nữ hoàng Victoria.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "et consorts": đồng bọn. Cụm từ cố định thường dùng trong văn bản chính thức hoặc phápđể liệt kê những người liên quan.
    • L'accusé, Dupont, et consorts, sont cités à comparaître. (Bị cáo, Dupont, đồng bọn, được triệu tập ra tòa.)
Biến thể từ gần giống
  • Consorter (động từ, ít dùng): giao du, kết bè kết đảng (với ai).
  • Consortium (danh từ giống đực): tập đoàn, liên minh (các công ty, ngân hàng).
Từ đồng nghĩa
  • Complice (danh từ): đồng lõa, tòng phạm.
  • Associé (danh từ): người cộng sự, người liên kết (có thể trung lập hoặc tiêu cực tùy ngữ cảnh).
  • Compagnon (danh từ): bạn đồng hành, bầu bạn (thường mang nghĩa trung lập hoặc tích cực).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào trực tiếp với consort trong tiếng Pháp với tư cáchdanh từ này. Tuy nhiên, động từ consorter (giao du) có thể được sử dụng.
    • Il ne faut pas consorter avec de telles personnes. (Không nên giao du với những kẻ như vậy.)
Thành ngữ liên quan
  • "Tel maître, tel valet (et ses consorts)": Thầy nào tớ nấy ( đồng bọn của hắn). Nhấn mạnh sự tương đồng về tính cách hoặc hành vi xấu giữa thủ lĩnh những kẻ theo sau.
    • Le chef était corrompu, et ses consorts aussi. Tel maître, tel valet. (Tên đầu sỏ thì tham nhũng, đồng bọn của hắn cũng vậy. Đúngthầy nào tớ nấy.)
consort

Un tel et ses consorts ont été arrêtés par la police.

tính từ
  1. (Prince consort) quận công (chồng nữ hoàng Anh)
danh từ giống đực (số nhiều)
  1. đồng bọn
    • Un tel et consorts
      một thằng đồng bọn

Từ gần giống

Từ chứa "consort"