conspue

/kən'spju:/
ngoại động từ
  1. (từ hiếm,nghĩa hiếm) làm nhục, lăng mạ, sỉ nhục giữa đám đông, bêu riếu phỉ nhổ
  2. phản đối (ai), đòi huỷ bỏ (một biện pháp...)
conspue
A politician is conspued by an angry crowd during a public speech.