consternation

/,kɔnstə:'neiʃn/
Học thuật
Thân thiện
consternation

A sudden noise in the dark house filled her with consternation.

Định nghĩa
  1. Danh từ (không đếm được):
    • Sự kinh hoàng, sự thất kinh, sự khiếp đảm: Cảm xúc mạnh mẽ của sự sợ hãi, sốc hoặc lo lắng tột độ trước một tin tức hoặc sự kiện bất ngờ khủng khiếp.
    • Sự sửng sốt, sự rụng rời: Trạng thái ngạc nhiên bối rối sâu sắc đến mức không thể hành động ngay lập tức.
dụ sử dụng
  • (Tin tức về sự sụp đổ kinh tế đột ngột đã gây ra sự kinh hoàng lan rộng trong công chúng.)
  • (Với sự thất kinh của tôi, tôi nhận ra mình đã để quên hộ chiếunhà vào ngày bay.)
  • (Việc từ chức của người quản lý đã được đón nhận với sự sửng sốt bởi toàn thể nhân viên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be filled with consternation": tràn ngập sự kinh hoàng.
    • She was filled with consternation when she saw the damage to her car. ( ấy tràn ngập sự kinh hoàng khi nhìn thấy thiệt hại trên xe của mình.)
  • "to someone's consternation": khiến ai đó kinh ngạc/thất kinh (dùng như một trạng ngữ).
    • Much to his consternation, the project was cancelled at the last minute. (Khiến anh ta vô cùng thất kinh, dự án đã bị hủy vào phút cuối.)
Biến thể từ gần giống
  • Consternate (động từ, ít dùng): làm cho kinh hoàng, làm cho thất kinh.
    • The alarming report consternated the committee. (Báo cáo đáng báo động đã làm thất kinh ủy ban.)
Từ đồng nghĩa
  • Dismay: sự kinh hoàng, sự lo lắng (nhấn mạnh cảm giác mất hy vọng).
  • Alarm: sự báo động, sự lo sợ (nhấn mạnh phản ứng với mối nguy hiểm).
  • Terror: sự khiếp sợ, nỗi kinh hoàng (mức độ sợ hãi cực độ).
  • Bewilderment: sự bối rối, sự lúng túng (nhấn mạnh sự hoang mang).
Từ trái nghĩa
  • Composure: sự bình tĩnh, sự điềm tĩnh.
  • Calm: sự thanh thản, sự yên tĩnh.
  • Equanimity: sự điềm đạm, sự bình thản.
Thành ngữ liên quan
  • To throw someone into consternation: ném ai vào tình trạng kinh hoàng, làm ai thất kinh.
    • The sudden blackout threw the entire city into consternation. (Sự cố mất điện đột ngột đã ném cả thành phố vào tình trạng kinh hoàng.)
consternation

A sudden noise in the dark house filled her with consternation.

danh từ
  1. sự kinh hoàng, sự kinh ngạc, sự thất kinh, sự khiếp đảm, sự sửng sốt, sự rụng rời
    • to strike someone with consternation; to cause great consternation to someone
      làm cho ai thất kinh khiếp đảm

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "consternation"