dismay

/dis'mei/
danh từ
  1. sự mất tinh thần; sự mất hết can đảm
ngoại động từ
  1. làm mất tinh thần; làm mất hết can đảm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "dismay"

dismay
The unexpected news filled her with dismay.