constitionalism

/,kɔnsti'tju:ʃnəlizm/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chủ nghĩa hợp hiến: Một hệ thống tư tưởng hoặc nguyên tắc chính trị đề cao việc quản lý nhà nước dựa trên một hiến pháp được xác lập rõ ràng, trong đó quyền lực của chính phủ bị giới hạn các quyền của công dân được bảo vệ.
    • Tính chất lập hiến: Đặc tính của một chính thể hoặc hành động tuân thủ phù hợp với các nguyên tắc của hiến pháp.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The country's stability is based on strong constitutionalism. (Sự ổn định của đất nước dựa trên chủ nghĩa hợp hiến vững mạnh.)
    • The court's decision was a victory for constitutionalism. (Phán quyết của tòa án một chiến thắng cho chủ nghĩa hợp hiến.)
    • They are scholars who study constitutionalism. (Họ những học giả nghiên cứu về chủ nghĩa hợp hiến.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Liberal constitutionalism": Chủ nghĩa hợp hiến tự do, nhấn mạnh vào việc bảo vệ các quyền tự do cá nhân hạn chế quyền lực nhà nước.

    • Liberal constitutionalism forms the foundation of many modern democracies. (Chủ nghĩa hợp hiến tự do tạo nên nền tảng của nhiều nền dân chủ hiện đại.)
  • "The principles of constitutionalism": Các nguyên tắc của chủ nghĩa hợp hiến, thường bao gồm pháp quyền, phân chia quyền lực bảo vệ quyền con người.

    • The new government pledged to uphold the principles of constitutionalism. (Chính phủ mới cam kết duy trì các nguyên tắc của chủ nghĩa hợp hiến.)
Biến thể từ gần giống
  • Constitutional (adj): (thuộc về) hiến pháp, hợp hiến.
    • a constitutional amendment (một tu chính án hiến pháp)
  • Constitution (n): hiến pháp, cấu trúc.
    • The nation's constitution guarantees free speech. (Hiến pháp của quốc gia đảm bảo quyền tự do ngôn luận.)
  • Constitutionalist (n): người ủng hộ hiến pháp, nhà lập hiến.
    • He was a noted constitutionalist. (Ông ấy một nhà lập hiến nổi tiếng.)
Từ đồng nghĩa
  • Rule of law: Pháp quyền (nguyên tắc mọi cá nhân tổ chức đều phải tuân theo pháp luật).
  • Limited government: Chính phủ bị giới hạn quyền lực.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến trực tiếp hình thành từ "constitutionalism")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng từ "constitutionalism")

danh từ
  1. người ủng hộ hiến pháp
  2. tính chất lập hiến
  3. sự hợp hiến pháp