construction

/kən'strʌkʃn/
danh từ giống cái
  1. sự xây dựng, sự đóng (tàu); cách xây dựng; ngành xây dựng
    • La construction d'une maison
      sự xây dựng một ngôi nhà
    • La construction et l'architecture
      ngành xây dựng ngành kiến trúc
    • Matériaux de construction
      vật liệu xây dựng
  2. công trình (xây dựng)
    • Construction en éléments préfabriqués
      công trình bằng cấu kiện đúc sẵn
  3. kết cấu
    • Construction d'un roman
      kết cấu một cuốn tiểu thuyết
  4. (toán học) sự dựng (hình)
  5. (ngôn ngữ học) kết cấu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "construction"

construction
La construction de la nouvelle école avance rapidement.