thầu

  1. (arch.) prendre à l'entreprise ; prendre en adjudication.
    • Thầu làm đường
      prendre à l'entreprise la construction d'une route.
  2. (vulg.) prendre tout ; prendre le tout.
  3. (vulg.) chiper ; choper.
    • Đứa nào thầu cái đồng hồ của tớ rồi ?
      qui donc a chopé ma montre?

Khám phá thêm

Các từ liên quan

thầu
Người thầu đang giám sát công nhân xây dựng một ngôi nhà mới.