construction

/kən'strʌkʃn/
danh từ
  1. sự xây dựng
    • under construction; in the course of construction
      đang xây dựng, đang làm
  2. vật được xây dựng
  3. (ngôn ngữ học) cách đặt câu; cấu trúc câu
  4. sự giải thích
    • to put a wrong construction an someone's words
      giải thích sai những lời nói của ai
    • to put the best construction on something
      tìm những khía cạnh hay nhất để giải thích điều
  5. (toán học) sự vẽ hình, sự dựng hình
  6. (định ngữ) xây dựng
    • construction site
      công trường xây dựng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

construction
A construction worker in a yellow hard hat operates a large crane at a building site.