contagion

/kən'teidʤən/
danh từ giống cái
  1. sự lây
    • Précautions contre la contagion
      biện pháp phòng ngừa lây bệnh
    • La contagion du bâillement
      sự lây ngáp
  2. bệnh lây
    • Fuir la contagion
      tránh bệnh lây
    • Pendant la contagion
      trong lúc lây bệnh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "contagion"

Từ có nhắc đến "contagion"

contagion
Une infirmière porte un masque pour éviter la contagion.