contentement

Học thuật
Thân thiện
contentement

Le contentement se lit sur son visage après avoir terminé son projet.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Sự hài lòng, sự thỏa mãn: Trạng thái cảm thấy vui vẻ, hạnh phúc không còn mong muốn thêm đã đạt được điều mình muốn hoặc chấp nhận tình hình hiện tại.
    • Sự bằng lòng, sự mãn nguyện: Thái độ chấp nhận hài lòng với những mình , không so sánh hay đòi hỏi quá mức.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Son visage exprimait un profond contentement. (Gương mặt anh ấy thể hiện một sự hài lòng sâu sắc.)
    • Il a trouvé le contentement dans une vie simple. (Anh ấy đã tìm thấy sự mãn nguyện trong một cuộc sống giản dị.)
    • Le contentement du client est notre priorité. (Sự hài lòng của khách hàngưu tiên của chúng tôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être au comble du contentement": Cực kỳ hài lòng, hài lòng đến tột độ.

    • Après cette bonne nouvelle, il était au comble du contentement. (Sau tin vui đó, anh ta đã cực kỳ hài lòng.)
  • "Trouver son contentement dans...": Tìm thấy sự thỏa mãn của mình trong...

    • Elle trouve son contentement dans l'écriture. ( ấy tìm thấy sự thỏa mãn của mình trong việc viết lách.)
Biến thể từ gần giống
  • Content (adj): Hài lòng, thỏa mãn.

    • Je suis content de mon travail. (Tôi hài lòng với công việc của mình.)
  • Contenter (v): Làm hài lòng, thỏa mãn.

    • Il cherche toujours à contenter tout le monde. (Anh ta luôn tìm cách làm hài lòng tất cả mọi người.)
Từ đồng nghĩa
  • Satisfaction: Sự thỏa mãn, sự hài lòng.
  • Plaisir: Niềm vui, sự hài lòng.
  • Béatitude: Sự hạnh phúc, sự mãn nguyện (mang sắc thái mạnh hơn).
Từ trái nghĩa
  • Mécontentement: Sự bất mãn, sự không hài lòng.
  • Insatisfaction: Sự không thỏa mãn.
  • Frustration: Sự thất vọng, sự bực bội.
contentement

Le contentement se lit sur son visage après avoir terminé son projet.

danh từ giống đực
  1. sự làm vui lòng, sự làm thỏa mãn
    • Le contentement des désirs
      sự (làm) thỏa mãn dục vọng
  2. sự thỏa mãn

Từ chứa "contentement"

Từ có nhắc đến "contentement"