contestable

/kən'testəbl/
tính từ
  1. có thể tranh cãi, chưa có thể tin
    • Opinion contestable
      ý kiến có thể tranh cãi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "contestable"

contestable
Une opinion contestable peut mener à un débat animé.