context

/'kɔntekst/
danh từ
  1. (văn học) văn cảnh, ngữ cảnh, mạch văn
    • it is often difficult to say what the meaning of a word is apart from its context
      thường khó hiểu nghĩa của một từ nếu đem tách ra khỏi văn cản
  2. khung cảnh, phạm vi
    • in this context
      trong phạm vi vấn đề này; liên quan đến vấn đề này

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "context"

context
The historian carefully considered the historical context of the document.