setting

/'setiɳ/
danh từ
  1. sự đặt, sự để
  2. sự sắp đặt, sự bố trí
  3. sự sửa chữa
  4. sự mài sắc, sự giũa
  5. sự sắp chữ in
  6. sự quyết định (ngày, tháng)
  7. sự nắn xương, sự xương
  8. sự lặn (mặt trời, mặt trăng)
  9. sự se lại, sự khô lại
  10. sự ra quả
  11. sự dàn cảnh một vở kịch; phông màn quần áo (của nhà hát)
  12. khung cảnh, môi trường
  13. sự dát, sự nạm (ngọc, kim, cương); khung để dát
  14. (âm nhạc) sự phổ nhạc; nhạc phổ
  15. trứng ấp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "setting"

setting
The jeweler examines the diamond in its gold setting.