contingent

/kən'tindʤənt/
tính từ
  1. (triết học) ngẫu nhiên, tùy tiện, không nhất thiết
    • Evénement contingent
      sự kiện ngẫu nhiên
  2. không quan trọng
    • Les faits contingents de la vie
      những sự kiện không quan trọng trong cuộc đời
danh từ giống đực
  1. phần mỗi người, phần đóng góp
    • Réclamer son contingent
      đòi phần của mình
    • Apporter son contingent
      đóng góp phần của mình
  2. hạn mức (nhập cảnh...)
  3. lứa quân dịch
  4. đội ngũ
    • Contingent de cadres
      đội ngũ cán bộ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "contingent"

contingent
Un événement contingent a changé le cours de sa journée.