contrarious

/kən'treəriəs/
tính từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) trái ý, trái ngược, không phải lúc (chuyện xảy ra...)
  2. trái thói, cứng đầu, bướng bỉnh, ngang ngược (người)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

contrarious
The toddler was being contrarious about putting on his shoes.