contrarious

/kən'treəriəs/
Học thuật
Thân thiện
contrarious

The toddler was being contrarious about putting on his shoes.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Trái ý, trái ngược, không phải lúc: Dùng để mô tả một sự việc, tình huống xảy ra ngược lại với mong muốn hoặc vào thời điểm không thích hợp.
    • Cứng đầu, bướng bỉnh, ngang ngược: Dùng để mô tả một người tính cách khó bảo, thích chống đối hoặc làm trái lại ý người khác một cách cố ý.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The contrarious weather ruined our picnic plans. (Thời tiết trái ngược đã phá hỏng kế hoạch ngoại của chúng tôi.)
    • He is a contrarious child who always does the opposite of what he's told. (Cậu một đứa trẻ bướng bỉnh, luôn làm ngược lại những được bảo.)
    • Facing contrarious circumstances, she remained optimistic. (Đối mặt với những hoàn cảnh trái ngang, ấy vẫn lạc quan.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "in a contrarious manner": một cách ngang ngược, trái khoáy.
    • He insisted, in a contrarious manner, on leaving just as the party got interesting. (Anh ta một cách ngang ngược lại cứ khăng khăng đòi về ngay khi bữa tiệc trở nên thú vị.)
  • "contrarious to expectations": trái ngược với mong đợi.
    • The results were contrarious to all our predictions. (Kết quả trái ngược với mọi dự đoán của chúng tôi.)
Biến thể từ gần giống
  • Contrary (adj): trái ngược, đối lập. (Đây dạng phổ biến hiện đại hơn của "contrarious").
    • She took a contrary view. ( ấy một quan điểm trái ngược.)
  • Contrariness (n): tính ngang ngược, sự trái khoáy.
    • His contrariness made him a difficult colleague. (Tính ngang ngược của anh ta khiến anh trở thành một đồng nghiệp khó chịu.)
Từ đồng nghĩa
  • Perverse: ngang ngược, cố chấp.
  • Obstinate: cứng đầu, ngoan cố.
  • Wayward: bướng bỉnh, khó bảo.
  • Adverse: bất lợi, trái ngược (thường cho hoàn cảnh).
Lưu ý
  • "Contrarious" một từ tính chất cổ (từ cổ, nghĩa cổ), ít được dùng trong văn nói văn viết hiện đại. Từ "contrary" thường được dùng thay thế với nghĩa tương tự phổ biến hơn nhiều.
contrarious

The toddler was being contrarious about putting on his shoes.

tính từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) trái ý, trái ngược, không phải lúc (chuyện xảy ra...)
  2. trái thói, cứng đầu, bướng bỉnh, ngang ngược (người)

Từ đồng nghĩa