stubborn

/'stʌbən/
tính từ
  1. bướng bỉnh, ương bướng, ngoan cố
    • as stubborn as a mule
      cứng đầu cứng cổ, ương bướng
  2. ngoan cường
    • stubborn struggle
      cuộc đấu tranh ngoan cường
  3. không lay chuyển được; không theo được
    • facts are stubborn things
      sự thật điều không thể theo với lý thuyết được
    • stubborn soil
      đất khó cày

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "stubborn"

stubborn
The stubborn child refused to put on his coat.