obstinate

/'ɔbstinit/
tính từ
  1. bướng bỉnh, cứng đầu cứng cổ, khó bảo; ngoan cố
  2. (y học) dai dẳng, khó chữa
    • an obstinate disease
      bệnh khó chữa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

obstinate
Mary is an obstinate child who refuses to eat her vegetables.