cross-grained

/'krɔsgreind/
tính từ
  1. thớ chéo, thớ vặn (gỗ)
  2. hay cáu gắt; khó tính (người)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

cross-grained
The carpenter examines the cross-grained wood before planing it.