contretemps

/'kʤ:ntrətỴ:ɳ/
danh từ giống đực
  1. việc bất trắc
  2. (âm nhạc) sự nhấn hụt
    • à contretemps
      không hợp thời, không đúng lúc
    • à temps et à contretemps
      trong mọi trường hợp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "contretemps"

contretemps
Un contretemps l'a empêché d'arriver à l'heure.