contumely

/'kɔntjumli/
danh từ
  1. điều nhục nhã, điều sỉ nhục
    • to cast contumely on someone
      làm nhục ai
  2. thái độ hỗn xược, thái độlễ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

contumely
A student faces contumely from a classmate after a mistake.