converse

Không tìm thấy từ "converse"

Words Mentioning "converse"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Động từ : Trò chuyện, nói chuyện : "converse" có nghĩa là tham gia vào một cuộc đối thoại hoặc trao đổi ý kiến với ai đó. Danh từ : Mệnh đề đảo ngược (trong logic): "converse" chỉ một mệnh đề được suy ra từ một mệnh đề khác bằng cách đảo ngược vị trí của chủ ngữ và vị ngữ. Điều ngược lại : "converse" cũng có thể chỉ khái niệm hoặc quan hệ đối lập, đảo ngược. Tính từ : Ngược lại, đảo...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Cần vụ : Dùng để chỉ một tu sĩ (nam hoặc nữ) trong một cộng đoàn tôn giáo, thường là dòng tu, có nhiệm vụ chính là lao động chân tay và các công việc thực tế để phục vụ cộng đồng, thay vì tham gia đầy đủ vào các nghi thức phụng vụ hoặc học thuật như các tu sĩ khác. Ví dụ sử dụng Tính từ : Le frère converse s'occupe du jardin du monastère. (Thầy dòng cần vụ chăm sóc khu vườn...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Opposite or reversed in order, relation, or meaning : Describes something that is the reverse or opposite of another thing, often in a logical or relational sense. Turned about : Indicates a transposition or reversal of position or sequence. Noun : A thing that is opposite or contrary to another : The reverse or counterpart of a given statement, idea, or situation. A prop...

See full definition →