convers

Học thuật
Thân thiện
convers

Le frère convers balaie le cloître du monastère.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Tôn giáo) Cần vụ: Dùng để chỉ một tu sĩ trong một cộng đồng tôn giáo (như tu viện, dòng tu) nhiệm vụ chínhlao động chân tay các công việc thực tế, thay vì tham gia đầy đủ vào các nghi lễ việc học thuật như các tu sĩ khác.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Frère convers (Thầy dòng cần vụ)
    • Soeur converse (Bà xơ cần vụ)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong bối cảnh lịch sử của các dòng tu Kitô giáo, đặc biệtthời Trung Cổ, để phân biệt giữa các tu sĩ "cần vụ" (lao động) các tu sĩ "giảng sư" hoặc "linh mục" (cầu nguyện, nghiên cứu).
Biến thể từ gần giống
  • Convers, converse: Đâydạng tính từ, có thể dùng cho cả nam () nữ ().
  • Laïc (danh từ): Giáo dân, người không thuộc hàng giáo sĩ. (Tuy liên quan đến đời sống tôn giáo nhưng khác biệt với 'convers' 'convers' vẫnmột tu sĩ).
Từ đồng nghĩa
  • Frère lai (ít phổ biến hơn): Cũng có thể dùng để chỉ thầy dòng cần vụ.
  • Religieux de choeur (đối lập): Chỉ tu sĩ thuộc hàng giáo sĩ, nhiệm vụ chínhđọc kinh cầu nguyện.
convers

Le frère convers balaie le cloître du monastère.

tính từ
  1. (tôn giáo) cần vụ (trong tập thể tu sĩ)
    • Frère convers
      thầy dòng cần vụ
    • Soeur converse
      bà xơ cần vụ

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "convers"