convertible

/kən'və:təbl/
tính từ
  1. (kinh tế) tài chính chuyển đổi được
danh từ giống đực
  1. máy bay đổi loại (có thể bay đứng hoặc bay ngang)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "convertible"

convertible
Un avion convertible décolle de manière verticale.