convertible

/kən'və:təbl/
tính từ
  1. có thể đổi, có thể cải, có thể hoán cải được
  2. có thể đổi thành vàng, có thể đổi thành đô la (tiền)
  3. (ngôn ngữ học) đồng nghĩa, có thể dùng thay nhau được (từ)
    • convertible terms
      từ đồng nghĩa
  4. có thể bỏ mui (ô tô)

Idioms

  • convertible husbandry
    luân canh
danh từ
  1. ô tô bỏ mui được

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

convertible
A family drives a red convertible along a coastal highway.