conveyable

/kən'veiəbl/
Học thuật
Thân thiện
conveyable

Conveyable assets like bonds can be transferred to a new owner.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể chuyên chở, có thể vận chuyển: Chỉ tính chất của một vật có thể được di chuyển, mang đi từ nơi này đến nơi khác.
    • Có thể truyền đạt, có thể chuyển tải: Chỉ tính chất của một thông điệp, ý tưởng, hoặc cảm xúc có thể được truyền đạt một cách rõ ràng hiệu quả.
    • (Pháp ) Có thể chuyển nhượng, có thể sang tên: Chỉ tính chất của một tài sản, quyền lợi, hoặc nghĩa vụ có thể được chuyển giao hợp pháp từ người này sang người khác.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The furniture is large but conveyable if we hire a truck. (Bộ bàn ghế này lớn nhưng vẫn có thể chuyên chở được nếu chúng ta thuê một chiếc xe tải.)
    • His emotions were so strong they were easily conveyable through his writing. (Cảm xúc của anh ấy mạnh mẽ đến mức có thể truyền tải dễ dàng qua bài viết.)
    • This type of bond is conveyable to any family member. (Loại trái phiếu này có thể chuyển nhượng cho bất kỳ thành viên nào trong gia đình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong bối cảnh pháp : Thuật ngữ "conveyable" thường xuất hiện trong các văn bản liên quan đến tài sản, hợp đồng, quyền sở hữu.
    • The deed states that the land is freely conveyable. (Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ghi mảnh đất này có thể tự do chuyển nhượng.)
Biến thể từ gần giống
  • Convey (động từ): chuyên chở, truyền đạt, chuyển nhượng.
    • A good teacher can convey complex ideas simply. (Một giáo viên giỏi có thể truyền đạt những ý tưởng phức tạp một cách đơn giản.)
  • Conveyance (danh từ): sự chuyên chở; phương tiện vận chuyển; (pháp ) văn bản chuyển nhượng.
    • The conveyance of the property was completed last week. (Việc chuyển nhượng tài sản đã hoàn tất vào tuần trước.)
Từ đồng nghĩa
  • Transportable: có thể vận chuyển.
  • Transferable: có thể chuyển giao, chuyển nhượng.
  • Communicable: có thể truyền đạt, có thể lây truyền (ý tưởng, bệnh tật).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ tính từ "conveyable")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "conveyable")

conveyable

Conveyable assets like bonds can be transferred to a new owner.

tính từ
  1. có thể chở, có thể chuyên chở
  2. có thể truyền đạt, có thể cho biết
  3. (pháp ) có thể chuyển nhượng, có thể sang tên

Từ tương tự