transferable

/træns'fə:rəbl/
Học thuật
Thân thiện
transferable

The bank issued transferable bonds to the investor.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể chuyển giao, có thể chuyển nhượng: Chỉ tính chất của một vật, quyền lợi, hoặc tài sản có thể được chuyển từ người này sang người khác hoặc từ nơi này sang nơi khác.
    • Có thể áp dụng sang (một lĩnh vực khác): Dùng để chỉ kỹ năng, kiến thức, hoặc đặc điểm có thể được sử dụng hoặc giá trị trong một bối cảnh, tình huống, hoặc công việc khác.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The ticket is transferable, so you can give it to a friend if you cannot attend. ( này có thể chuyển nhượng được, vậy bạn có thể đưa cho một người bạn nếu bạn không thể tham dự.)
    • Communication skills are highly transferable across different careers. (Kỹ năng giao tiếp tính áp dụng cao trong nhiều ngành nghề khác nhau.)
    • This bond is a transferable security. (Trái phiếu này một chứng khoán có thể chuyển nhượng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Fully transferable": Hoàn toàn có thể chuyển nhượng/chuyển giao.

    • The license is fully transferable to a new owner. (Giấy phép hoàn toàn có thể chuyển giao cho chủ sở hữu mới.)
  • "Not transferable": Không thể chuyển nhượng, chỉ dành riêng cho người được chỉ định.

    • This discount coupon is not transferable and must be used by the named customer. (Phiếu giảm giá này không thể chuyển nhượng phải được sử dụng bởi khách hàng tên.)
Biến thể từ gần giống
  • Transfer (động từ/danh từ): chuyển giao, sự chuyển giao.

    • He will transfer the money to your account. (Anh ấy sẽ chuyển tiền vào tài khoản của bạn.)
  • Transferability (danh từ): khả năng chuyển nhượng/chuyển giao.

    • The transferability of credits between universities is important for students. (Khả năng chuyển đổi tín chỉ giữa các trường đại học rất quan trọng đối với sinh viên.)
Từ đồng nghĩa
  • Assignable: Có thể chuyển nhượng, có thể giao lại.
  • Negotiable: Có thể thương lượng, có thể chuyển nhượng (thường dùng cho công cụ tài chính).
  • Portable: Có thể mang theo, di động (thường về vật hoặc phần mềm).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "transferable" tính từ, không phrasal verb trực tiếp. Các cụm từ thường liên quan đến động từ gốc "transfer") - Transfer over: Chuyển giao (dữ liệu, quyền lợi). - We need to transfer the files over to the new system. (Chúng ta cần chuyển các tệp sang hệ thống mới.)

Thành ngữ liên quan
  • Transferable vote: phiếu có thể chuyển (một hệ thống bầu cử).
    • In some electoral systems, voters can indicate their second preference using a transferable vote. (Trong một số hệ thống bầu cử, cử tri có thể chỉ ra lựa chọn thứ hai của họ bằng cách sử dụng phiếu có thể chuyển.)
transferable

The bank issued transferable bonds to the investor.

tính từ
  1. có thể dời chuyển, có thể di chuyển, có thể mang sang được
  2. nhượng được, có thể nhường được
  3. có thể in lại, có thể đồ lại, có thể hoạ lại

Idioms

  • not transferable
    chỉ dùng cho bản thân, không chuyển cho người khác được ( tàu)
  • transferable vote
    phiếu có thể chuyển cho người ứng cử khác (nếu không ai được đa số tuyện đối trong cuộc bỏ phiếu đầu tiên)