negotiable

/ni'gouʃjəbl/
tính từ
  1. có thể thương lượng được
  2. có thể đổi thành tiền, có thể chuyển nhượng cho người khác để lấy tiền, có thể trả bằng tiền (chứng khoán, hối phiếu, ngân phiếu)
  3. có thể đi qua được (đường sá, sông...); có thể vượt qua được (núi, vật chướng ngại...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "negotiable"

negotiable
The price of the used car is negotiable.