alienable

/'eiljənəbl/
Học thuật
Thân thiện
alienable

The law treats this property as alienable.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Pháp ) Có thể chuyển nhượng được: Dùng để mô tả quyền sở hữu hoặc tài sản có thể được chuyển giao hợp pháp từ người này sang người khác. Đây thuật ngữ pháp quan trọng, trái nghĩa với "inalienable" (không thể chuyển nhượng).
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • In many legal systems, private property is considered alienable. (Trong nhiều hệ thống pháp luật, tài sản nhân được coi có thể chuyển nhượng được.)
    • The rights attached to these shares are alienable. (Các quyền gắn liền với những cổ phiếu này có thể chuyển nhượng được.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Alienable rights": Quyền có thể chuyển nhượng. Đây một cụm từ chuyên ngành luật, thường được thảo luận trong sự tương phản với "inalienable rights" (các quyền bất khả xâm phạm, không thể chuyển nhượng như quyền sống, quyền tự do).
    • Some property rights are alienable, meaning they can be sold or given away. (Một số quyền tài sản có thể chuyển nhượng, nghĩa chúng có thể được bán hoặc tặng cho người khác.)
Biến thể từ gần giống
  • Alienate (động từ): Chuyển nhượng (tài sản, quyền lợi); làm cho xa lánh, chia rẽ.

    • He decided to alienate the property to his son. (Ông ấy quyết định chuyển nhượng tài sản cho con trai.)
  • Alienation (danh từ): Sự chuyển nhượng; sự xa lánh, sự xa cách.

    • The alienation of the land was completed last month. (Việc chuyển nhượng mảnh đất đã được hoàn tất vào tháng trước.)
  • Inalienable (tính từ): Không thể chuyển nhượng, không thể tước đoạt.

    • Freedom of speech is an inalienable right. (Tự do ngôn luận một quyền bất khả xâm phạm.)
Từ đồng nghĩa
  • Transferable: Có thể chuyển nhượng, có thể chuyển giao.
  • Assignable: Có thể chuyển nhượng, có thể ủy quyền.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào trực tiếp hình thành từ tính từ "alienable")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "alienable")

alienable

The law treats this property as alienable.

tính từ
  1. (pháp ) có thể chuyển nhượng được, có thể năng nhường lại được (tài sản)