convince

/kən'vins/
ngoại động từ
  1. làm cho tin, làm cho nghe theo, thuyết phục
  2. làm cho nhận thức thấy (sai lầm, tội lỗi...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "convince"

Từ có nhắc đến "convince"

convince
The salesman tries to convince the customer to buy the new vacuum cleaner.