convert

/kən'və:t/
danh từ
  1. người cải đạo, người thay đổi tín ngưỡng; người theo đạo (nguyện không theo đạo nào)
  2. người thay đổi chính kiến
ngoại động từ
  1. làm đổi tôn giáo, làm đổi đảng phái
    • to convert someone to Christianity
      làm cho ai (đổi tôn giáo) theo đạo đốc
  2. đổi, biến đổi
    • to convert iton into steel
      biến sắt ra thép
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) biển thủ, thụt (két), tham ô
    • to convert funds to one's own use
      biển thủ tiền quỹ, thụt két

Idioms

  • to convert timber
    xẻ gỗ (còn vỏ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "convert"

convert
A student uses a calculator to convert inches to centimeters.