copieur

tính từ
  1. quay cóp
    • Elève copieur
      học trò quay cóp
danh từ
  1. (ngôn ngữ nhà trường) học sinh quay cóp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "copieur"

copieur
Un élève copieur regarde discrètement la copie de son voisin pendant un examen.