couper
Ngoại động từ:
- Cắt, chặt, đốn, thái: Hành động dùng dụng cụ sắc để chia tách, làm đứt hoặc ngắn đi một vật thể.
- Cắt đứt, ngắt: Hành động làm gián đoạn hoặc chấm dứt một dòng chảy, một quá trình hoặc một sự kết nối.
- Pha loãng: Trộn một chất lỏng (thường là rượu) với một chất lỏng khác (như nước).
Nội động từ:
- Cắt: (Về dụng cụ) có khả năng cắt được.
- Đi tắt, đi thẳng: Di chuyển theo đường ngắn nhất, không đi theo lộ trình thông thường.
- Trốn tránh: Lẩn tránh một nhiệm vụ hoặc nghĩa vụ.
Ngoại động từ:
- Il faut couper le pain. (Phải cắt bánh mì.)
- On a coupé l'électricité à cause de la tempête. (Người ta đã cắt điện vì cơn bão.)
- Ne coupe pas ton vin avec de l'eau. (Đừng pha loãng rượu của anh với nước.)
Nội động từ:
- Ce couteau coupe bien. (Con dao này cắt rất bén.)
- Pour gagner du temps, nous avons coupé à travers le parc. (Để tiết kiệm thời gian, chúng tôi đã đi tắt qua công viên.)
- Il essaie toujours de couper aux corvées. (Anh ta luôn cố gắng trốn tránh các công việc nặng nhọc.)
Couper court à (quelque chose): Chấm dứt, cắt đứt (một điều gì đó) một cách dứt khoát.
- Elle a coupé court à la discussion. (Cô ấy đã chấm dứt cuộc thảo luận.)
Couper dans le vif: Hành động quyết liệt và triệt để để giải quyết một vấn đề.
- Pour résoudre ce conflit, il faut couper dans le vif. (Để giải quyết mâu thuẫn này, phải hành động thật quyết liệt.)
À couper au couteau (nghĩa bóng): Rất dày đặc, đặc quánh (thường nói về sương mù).
- Le brouillard était à couper au couteau. (Sương mù dày đặc đến mức có thể cắt được bằng dao.)
Coupure (danh từ): Vết cắt, sự cắt đứt, sự mất điện.
- Fais attention à ta coupure au doigt. (Hãy cẩn thận với vết cắt trên ngón tay của con.)
Coupe (danh từ): Cái cốc, chén; sự cắt; kiểu cắt (tóc, quần áo).
- Une coupe de champagne (Một cốc rượu sâm-panh); une nouvelle coupe de cheveux (một kiểu cắt tóc mới).
Couperet (danh từ): Lưỡi dao chặt (của máy chém); (nghĩa bóng) quyết định phũ phàng, chóng vánh.
- Trancher: Chặt, cắt đứt (vật to, cứng).
- Tailler: Cắt, gọt, tỉa (thường để tạo hình).
- Sectionner: Cắt ngang, cắt rời (mang tính kỹ thuật).
- Interrompre: Làm gián đoạn, ngắt lời.
Couper les ponts (avec quelqu'un): Cắt đứt quan hệ, tuyệt giao (với ai).
- Après la dispute, il a coupé les ponts avec sa famille. (Sau trận cãi vã, anh ta đã cắt đứt quan hệ với gia đình.)
Couper l'herbe sous le pied (de quelqu'un): Làm hỏng kế hoạch của ai, giành lấy lợi thế của ai.
- Il m'a coupé l'herbe sous le pied en présentant mon idée avant moi. (Anh ta đã giành mất lợi thế của tôi bằng cách trình bày ý tưởng của tôi trước.)
Couper la parole à quelqu'un: Ngắt lời ai.
- C'est impoli de couper la parole aux gens. (Ngắt lời người khác là bất lịch sự.)
- Ça vous la coupe ! (thông tục): Điều đó làm anh/chị ngạc nhiên đấy!
- Couper un cheveu en quatre: Quá cầu toàn, vạch lá tìm sâu.
- Arrête de couper les cheveux en quatre, l'essentiel est compris ! (Đừng có vạch lá tìm sâu nữa, điều cốt yếu đã được hiểu rồi!)
- Donner sa tête à couper: Cam đoan chắc chắn, nói sai xin chịu chặt đầu.
- Je donne ma tête à couper qu'il viendra. (Tôi cam đoan là anh ta sẽ đến.)
-
cắt, chặt, đốn, thái...
-
Couper avec un couteaucắt bằng dao
-
Couper un arbređốn một cây
-
Couper les mauvaises herbescắt cỏ dại
-
Couper de la viandethái thịt
-
Couper la têtechặt đầu
-
Couper les cheveuxcắt tóc
-
Couper une robecắt một cái áo dài
-
Couper le courantcắt dòng điện
-
Couper la retraite à l'ennemicắt đường rút lui của địch
-
Couper une communicationcắt liên lạc
-
Couper les vivrescắt lương; cắt đường tiếp tế
-
-
(thể dục thể thao; đánh bài) cắt, cúp
-
Couper la ballecắt bóng
-
Couper le carreau avec l'atoutdùng chủ bài cắt con rô
-
-
pha (rượu...)
-
Couper son vin d'eaupha thêm nước vào rượu
-
à couper au couteau(nghĩa bóng) rất dày đặc (sương mù)
-
ça vous la coupe!(thông tục) điều đó làm anh ngạc nhiên à!
-
couper bras et jambes à quelqu'un(nghĩa bóng) chặt tay chân của ai
-
couper la bourse à quelqu'unăn cắp của ai
-
couper la chique à quelqu'un(thông tục) cắt lời ai phũ phàng
-
couper la racine; couper à la racine; couper dans la racine(nghĩa bóng) trừ tận gốc
-
couper le sifflet à quelqu'un(thông tục) chặn lời ai khiến người ta không biết ăn nói ra sao nữa
-
couper l'herbe sous le pied de quelqu'unxem herbe
-
couper les pontstuyệt giao
-
couper un cheveu en quatrexem cheveu
-
donner sa tête à coupernói sai xin chịu chặt đầu
-
-
cắt
-
Couteau qui coupedao cắt bén
-
-
(thể dục thể thao; (đánh bài), (đánh cờ)) cắt, cúp
-
C'est à vous de couperanh cắt đi
-
-
đi thẳng, đi tắt
-
Couper à travers champsđi tắt qua đồng ruộng
-
-
(thân mật) trốn tránh
-
Couper à une corvéetrốn tránh lao dịch
-
couper court àchấm dứt, cắt đứt
-
couper dans le vifxem vif
-
Khám phá thêm
Các từ liên quan
Từ trái nghĩa
Từ chứa "couper"