coquetterie

Học thuật
Thân thiện
coquetterie

Une femme ajuste son chapeau avec coquetterie devant un miroir.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Tính thích làm đỏm, tính hay làm duyên: Chỉ thói quen hoặc bản tính thích trang điểm, ăn mặc đẹp hoặc cư xử một cách duyên dáng để thu hút sự chú ý.
    • Tính đỏm dáng; vẻ đỏm dáng: Chỉ vẻ ngoài hoặc phong cách sự trau chuốt, tinh tế hấp dẫn một cách quyến rũ.
    • Sự kiêu kỳ, sự làm bộ làm tịch (trong một lĩnh vực nào đó): Cách cư xử tỏ ra khó tính, kén chọn hoặc quá cầu toàn về một điều đó.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Sa coquetterie est légendaire. (Tính thích làm đỏm của ấyhuyền thoại.)
    • La coquetterie de cette robe est dans ses détails. (Vẻ đỏm dáng của chiếc váy này nằmcác chi tiết của .)
    • Il a une certaine coquetterie dans le choix de ses mots. (Anh ta có một sự kiêu kỳ nhất định trong việc lựa chọn từ ngữ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Avoir une coquetterie dans l'oeil" (cách nói thân mật): Hơi bị lác mắt.

    • On dit qu'il a une coquetterie dans l'oeil. (Người ta nói anh ấy hơi lác mắt.)
  • "Faire qqch par coquetterie": Làm điều đó muốn thể hiện sự tinh tế, duyên dáng hoặc tính kiêu kỳ.

    • Il a refusé par simple coquetterie. (Anh ta từ chối chỉ đơn giản tính kiêu kỳ.)
Biến thể từ gần giống
  • Coquet, coquette (tính từ/ danh từ): Người thích làm đỏm, người hay làm duyên.

    • Elle est très coquette. ( ấy rất thích làm đỏm.)
  • Coqueter (động từ): Làm duyên, làm dáng.

    • Elle aime coqueter avec ses admirateurs. ( ấy thích làm duyên với những người hâm mộ.)
Từ đồng nghĩa
  • Afféterie: Vẻ màu mè, kiểu cách (thường mang nghĩa tiêu cực hơn).
  • Préciosité: Sự cầu kỳ, trau chuốt (trong phong cách, đặc biệtngôn ngữ).
  • Élégance: Vẻ thanh lịch, trang nhã.
Thành ngữ liên quan
  • "Péché de coquetterie": Tội thích làm đỏm (một lỗi nhỏ do quá chú trọng đến vẻ bề ngoài).
    • Ne pas porter de bijoux serait un péché de coquetterie pour elle. (Không đeo trang sức sẽmột tội thích làm đỏm đối với ấy.)
coquetterie

Une femme ajuste son chapeau avec coquetterie devant un miroir.

danh từ giống cái
  1. tính thích làm đỏm, tính hay làm duyên
  2. tính đỏm dáng; vẻ đỏm dáng
    • La coquetterie d'une coiffure
      vẻ đỏm dáng của kiểu tóc
    • Les coquetteries du pinceau
      những nét họa đỏm dáng
    • avoir une coquetterie dans l'oeil
      (thân mật) hơi lác mắt

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "coquetterie"