coquetterie

danh từ giống cái
  1. tính thích làm đỏm, tính hay làm duyên
  2. tính đỏm dáng; vẻ đỏm dáng
    • La coquetterie d'une coiffure
      vẻ đỏm dáng của kiểu tóc
    • Les coquetteries du pinceau
      những nét họa đỏm dáng
    • avoir une coquetterie dans l'oeil
      (thân mật) hơi lác mắt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "coquetterie"

coquetterie
Une femme ajuste son chapeau avec coquetterie devant un miroir.