coqueter

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Nội động từ:
    • Làm duyên, làm dáng: Hành động cố ý thể hiện sự hấp dẫn, quyến rũ một cách nhẹ nhàng, tinh nghịch, thường để thu hút sự chú ý của người khác, đặc biệtngười khác giới.
    • (Nghĩa bóng, từ ) Ve vãn, tỏ ra thích thú với: Thể hiện sự quan tâm hoặc bị thu hút một cách hời hợt, không nghiêm túc đối với một ý tưởng, một xu hướng hoặc một điều đó.
Ví dụ sử dụng
  • Nội động từ (làm duyên):
    • Elle aime coqueter avec les clients pour obtenir de meilleures ventes. ( ấy thích làm duyên làm dáng với khách hàng để đạt doanh số cao hơn.)
    • Arrête de coqueter avec lui, c'est évident que tu lui plais. (Đừng làm duyên làm dáng với anh ta nữa, rõ rànganh ta thích cậu .)
  • Nội động từ (nghĩa bóng):
    • Ce parti politique a coqueté avec des idées extrêmes avant les élections. (Đảng chính trị này đã ve vãn với những ý tưởng cực đoan trước cuộc bầu cử.)
    • Ils allèrent jusqu'à coqueter avec l'anarchie. (Họ đến mứcve vãn cả chủ nghĩa vô chính phủ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Coqueter avec l'idée de...": Suy nghĩ thoáng qua, cân nhắc một cách không nghiêm túc về việc gì đó.
    • Il coquète avec l'idée de déménager à l'étranger. (Anh ấy đang suy nghĩ thoáng qua về việc chuyển ra nước ngoài.)
  • "Coqueter avec le danger": (Thành ngữ) Mạo hiểm một cách liều lĩnh, thách thức nguy hiểm.
    • Conduire si vite, c'est coqueter avec le danger. (Lái xe nhanh như vậyđang mạo hiểm với nguy hiểm đấy.)
Biến thể từ gần giống
  • Coquet, coquette (tính từ): tính làm duyên, thích làm dáng, kiểu cách.
    • Une femme coquette. (Một người phụ nữ thích làm dáng.)
  • Coquetterie (danh từ giống cái): Sự làm duyên làm dáng, sự thích trang điểm, sự kiểu cách.
    • Elle a acheté ce sac par pure coquetterie. ( ấy mua chiếc túi đó chỉ vì sự thích làm dáng mà thôi.)
Từ đồng nghĩa
  • Faire des manières / Faire des chichis: Làm điệu, làm bộ làm tịch (thường mang nghĩa tiêu cực hơn).
  • Flirter (avec): Tán tỉnh, ve vãn (với). Từ này phổ biến hiện đại hơn cho cả nghĩa đen lẫn nghĩa bóng.
  • Badiner (avec) (nghĩa bóng): Đùa cợt, coi thường (với một vấn đề nghiêm túc).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng trực tiếp đâynội động từ tiếng Pháp, nhưng có thể dùng với giới từ) - Coqueter avec: Làm duyên với (ai); ve vãn, thích thú với (cái gì). - Coqueter avec une idée. (Ve vãn với một ý tưởng.)

Thành ngữ liên quan
  • Coqueter avec le feu: (Nghĩa bóng) Chơi với lửa, mạo hiểm một cách ngu ngốc.
    • Mentir à son patron, c'est coqueter avec le feu. (Nói dối sếp, đóchơi với lửa đấy.)
nội động từ
  1. làm duyên, làm dáng
  2. (nghĩa bóng, từ nghĩa ) ve vãn
    • Ils allèrent jusqu'à coqueter avec l'anarchie
      họ đến mứcve vãn cả chủ nghĩa vô chính phủ

Từ có nhắc đến "coqueter"