coqueter

nội động từ
  1. làm duyên, làm dáng
  2. (nghĩa bóng, từ nghĩa ) ve vãn
    • Ils allèrent jusqu'à coqueter avec l'anarchie
      họ đến mứcve vãn cả chủ nghĩa vô chính phủ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "coqueter"