coquetier

danh từ
  1. người buôn trứng sỉ
danh từ giống đực
  1. cốc để ăn trứng chần
danh từ giống cái
  1. cái chần trứng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

coquetier
Un coquetier en porcelaine tient un œuf à la coque sur la table du petit déjeuner.