cordon

/'kɔ:dn/
danh từ
  1. dãy đồn bốt; hàng rào cảnh sát
  2. hàng rào vệ sinh (để ngăn khu vực bệnh dịch) ((cũng) sanitary cordon)
  3. dây kim tuyến (đeovai...)
  4. (kiến trúc) gờ đầu tường
  5. cây ăn quả xén trụi cành

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "cordon"

cordon
The police set up a cordon around the building.