cornucopia

/,kɔ:nju'koupjə/
danh từ
  1. sừng kết hoa quả (tượng trưng cho sự phong phú)
  2. sự phong phú, sự dồi dào
  3. kho hàng lớn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

cornucopia
A large cornucopia lies on a wooden table, overflowing with a bountiful harvest of autumn produce.