richness

/'ritʃnis/
danh từ
  1. sự giàu có, sự phong phú, sự đầy đủ, sự dồi dào
  2. sự màu mỡ (đất đai...)
  3. sự đẹp đẽ, sự nguy nga tráng lệ, sự quý giá
  4. tính chất béo bổ, tính chất ngậy (đồ ăn); tính chất đậm đà, tính chất nồng (rượu)
  5. sự tươi thắm (màu sắc); tính ấm áp, tính trầm (giọng); sự thơm ngát (hương thơm)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "richness"

richness
The museum's collection is known for the richness of its colors and textures.